数点

数点
shǔdiǎn
sổ điểm

đếm; tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đếm; tính

    • Xin bạn đếm số người một chút.

  2. động từ

    đếm từng điểm; liệt kê

    • Xin bạn đếm lại những thứ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.