- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
phương pháp đếm; hệ thống đếm số (ví dụ: thập phân hay số La Mã)
phương pháp đếm; hệ thống đếm số (ví dụ: thập phân hay số La Mã)
Cách đếm này rất đơn giản.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương pháp đếm; hệ thống đếm số (ví dụ: thập phân hay số La Mã)
phương pháp đếm; hệ thống đếm số (ví dụ: thập phân hay số La Mã)
Cách đếm này rất đơn giản.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.