数模

数模
shù
số mô

chuyển đổi số-tương tự; số sang tương tự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyển đổi số-tương tự; số sang tương tự

    • Bộ chuyển đổi số-tương tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.