数字钟

数字钟
shùzhōng
số tự chung

đồng hồ kỹ thuật số; đồng hồ điện tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ kỹ thuật số; đồng hồ điện tử

    • Tôi thích đồng hồ kỹ thuật số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.