数域

数域
shù
số vực

miền số; trường số (toán học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miền số; trường số (toán học)

    • Số vực là một khái niệm quan trọng trong toán học.

  2. danh từ

    miền số; trường con số (trong trường số phức)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.