敬老

敬老
jìnglǎo
kính lão

kính trọng người cao tuổi; kính lão

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. kính trọng người cao tuổi; kính lão

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.