敬畏

敬畏
jìngwèi
kính uý

tôn kính; phụng thờ; kính dâng

1 nghĩa#15951
NGHĨA

NGHĨA

  1. tôn kính; phụng thờ; kính dâng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.