敬悉

敬悉
jìng
kính tất

(văn) kính được biết; trân trọng tiếp nhận tin

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. (văn) kính được biết; trân trọng tiếp nhận tin

  2. (văn) kính báo đã nhận được; kính tường

  3. (văn) kính đã nhận được (thư/tin); kính hay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.