敬上

敬上
jìngshàng
kính thượng

kính thư; trân trọng kính trình (dùng cuối thư)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. kính thư; trân trọng kính trình (dùng cuối thư)

  2. kính thưa; trân trọng kính trình (dùng cuối thư)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.