散腿裤

散腿裤
sǎntuǐ
tản thối khố

quần ống rộng; quần thụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. quần ống rộng; quần thụng

  2. quần kiểu Trung Quốc (ống rộng, không đáy liền)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.