Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散腿裤
散腿裤
tản thối khố
quần ống rộng; quần thụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
quần ống rộng; quần thụng
- 貳
quần kiểu Trung Quốc (ống rộng, không đáy liền)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
散腿裤
Phồn thể散腿褲
tản thối khố
quần ống rộng; quần thụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
quần ống rộng; quần thụng
- 貳
quần kiểu Trung Quốc (ống rộng, không đáy liền)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)