Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散曲
散曲
tản khúc
tản khúc (thể thơ ca từ thời Nguyên, Minh, Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
tản khúc (thể thơ ca từ thời Nguyên, Minh, Thanh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ散曲
Phồn thể散
tản khúc
tản khúc (thể thơ ca từ thời Nguyên, Minh, Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
tản khúc (thể thơ ca từ thời Nguyên, Minh, Thanh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)