散文诗

散文诗
sǎnwénshī
tản văn thi

tản văn thơ; thơ văn xuôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tản văn thơ; thơ văn xuôi

    • Anh ấy thích đọc thơ văn xuôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.