散工

散工
sǎngōng
tản công

lao động theo ngày; làm thời vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lao động theo ngày; làm thời vụ

    • Anh ấy làm công nhật.

  2. danh từ

    lao động thời vụ; làm việc theo ngày công

    • Anh ấy làm việc bán thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.