散兵

散兵
sǎnbīng
tản binh

lính tản mác; quân không tổ chức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lính tản mác; quân không tổ chức

    • Lính tản mác.

  2. danh từ

    lính lẻ tẻ; tàn binh; quân rải rác

  3. danh từ

    lính lẻ tẻ; (bóng) kẻ cô độc; người đơn độc

    • Anh ấy là một người cô độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.