散件

散件
sǎnjiàn
tản kiện

phụ tùng dự phòng; linh kiện thay thế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ tùng dự phòng; linh kiện thay thế

    • Đây đều là các linh kiện rời.

  2. danh từ

    đồ lẻ; linh kiện rời

    • Đây đều là những món đồ lẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.