Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散件
散件
tản kiện
phụ tùng dự phòng; linh kiện thay thế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ tùng dự phòng; linh kiện thay thế
- 。
Đây đều là các linh kiện rời.
- 貳名danh từ
đồ lẻ; linh kiện rời
- 。
Đây đều là những món đồ lẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
散件
Phồn thể散
tản kiện
phụ tùng dự phòng; linh kiện thay thế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ tùng dự phòng; linh kiện thay thế
- 。
Đây đều là các linh kiện rời.
- 貳名danh từ
đồ lẻ; linh kiện rời
- 。
Đây đều là những món đồ lẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)