敢达

敢达
Gǎn
cảm đạt

Gundam (thương hiệu anime Nhật Bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Gundam (thương hiệu anime Nhật Bản)

    • Tôi thích xem phim hoạt hình Gundam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.