教规

教规
jiàoguī
giáo quy

điển tích; kinh điển; điển phạm; cầm cố (thế chấp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điển tích; kinh điển; điển phạm; cầm cố (thế chấp)

    • Đây là quy định của trường chúng tôi.

  2. danh từ

    giáo luật; quy tắc tôn giáo

    • Mỗi tôn giáo đều có giáo quy riêng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.