教理

教理
jiào
giáo lý

giáo lý; tín lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo lý; tín lý

    • Anh ấy học giáo lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.