教父

教父
jiào
giáo phụ

bố đỡ đầu; giáo phụ (trong Công giáo)

1 nghĩa#9535
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bố đỡ đầu; giáo phụ (trong Công giáo)

    在宗教仪式中为小孩保证人的男性zài zōngjiào yíshì zhōng wèi xiǎohái bǎozhèng rén de nánxìng

    • Ông ấy là cha đỡ đầu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.