教派

教派
jiàopài
giáo phái

tông phái; dòng họ; tổ tiên

1 nghĩa#22326
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tông phái; dòng họ; tổ tiên

    • Giáo phái này có rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.