Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教派
教派
giáo phái
tông phái; dòng họ; tổ tiên
1 nghĩa#22326
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tông phái; dòng họ; tổ tiên
- 。
Giáo phái này có rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
教派
Phồn thể教
giáo phái
tông phái; dòng họ; tổ tiên
1 nghĩa#22326
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tông phái; dòng họ; tổ tiên
- 。
Giáo phái này có rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)