教民

教民
jiàomín
giáo dân

tín đồ; giáo dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín đồ; giáo dân

    • Anh ấy là giáo dân.

  2. danh từ

    tín đồ; giáo dân (người đã cải đạo)

    • Anh ấy là một giáo dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.