Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教民
教民
giáo dân
tín đồ; giáo dân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín đồ; giáo dân
- 。
Anh ấy là giáo dân.
- 貳名danh từ
tín đồ; giáo dân (người đã cải đạo)
- 。
Anh ấy là một giáo dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ教民
Phồn thể教
giáo dân
tín đồ; giáo dân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín đồ; giáo dân
- 。
Anh ấy là giáo dân.
- 貳名danh từ
tín đồ; giáo dân (người đã cải đạo)
- 。
Anh ấy là một giáo dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)