教案

教案
jiàoàn
giáo án

giáo án; kế hoạch bài dạy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo án; kế hoạch bài dạy

    • Giáo viên đang viết giáo án.

  2. danh từ

    giáo án; kế hoạch bài dạy

    • Xin hãy gửi giáo án cho tôi.

  3. danh từ

    giáo án truyền giáo (vụ tranh chấp liên quan đến giáo sĩ Thiên Chúa giáo thời Thanh mạt)

    • Vụ án giáo sĩ này xảy ra vào cuối triều Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.