教务长

教务长
jiàozhǎng
giáo vụ trưởng

trưởng phòng giáo vụ; hiệu trưởng phụ trách học vụ

1 nghĩa#43914
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng phòng giáo vụ; hiệu trưởng phụ trách học vụ

    • Trưởng phòng giáo vụ phụ trách công tác giảng dạy của trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.