教主

教主
jiàozhǔ
giáo chủ

giáo chủ; người sáng lập hoặc lãnh đạo tôn giáo hay giáo phái

2 nghĩa#35861
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo chủ; người sáng lập hoặc lãnh đạo tôn giáo hay giáo phái

    • Ông ấy là giáo chủ của giáo phái này.

  2. danh từ

    giáo chủ; thủ lĩnh tôn giáo; (bóng) thần tượng được tôn thờ

    • Ông ấy là giáo chủ của giáo phái này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.