Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
敖包
敖包
ngao bao
cọc mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất đá chất cao (tín ngưỡng Mông Cổ, từng được thờ cúng như nơi trú ngụ của thần linh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cọc mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất đá chất cao (tín ngưỡng Mông Cổ, từng được thờ cúng như nơi trú ngụ của thần linh)
- 。
Aobao là một loại kiến trúc truyền thống của người Mông Cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敖包
Phồn thể敖
ngao bao
cọc mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất đá chất cao (tín ngưỡng Mông Cổ, từng được thờ cúng như nơi trú ngụ của thần linh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cọc mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất đá chất cao (tín ngưỡng Mông Cổ, từng được thờ cúng như nơi trú ngụ của thần linh)
- 。
Aobao là một loại kiến trúc truyền thống của người Mông Cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)