敕封

敕封
chìfēng
sắc phong

phong tước; sắc phong (theo lệnh vua)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phong tước; sắc phong (theo lệnh vua)

    • Ông ấy được sắc phong làm tướng quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.