救星

救星
jiùxīng
cứu tinh

cứu tinh; vị cứu tinh

1 nghĩa#18573
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cứu tinh; vị cứu tinh

    • Anh ấy là cứu tinh của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.