救急

救急
jiù
cứu cấp

cứu trợ khẩn cấp; ứng phó tình huống cấp bách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu trợ khẩn cấp; ứng phó tình huống cấp bách

    • Xin hãy giúp đỡ khẩn cấp!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.