救场

救场
jiùchǎng
cứu trường

cứu vãn buổi diễn; thay thế khẩn cấp (khi diễn viên vắng mặt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu vãn buổi diễn; thay thế khẩn cấp (khi diễn viên vắng mặt)

    • Anh ấy đã cứu vãn tình thế, buổi biểu diễn rất thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.