救主

救主
jiùzhǔ
cứu chủ

Đấng Cứu Thế; Đấng Cứu Rỗi

1 nghĩa#43605
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đấng Cứu Thế; Đấng Cứu Rỗi

    • Chúa Giê-su là Đấng Cứu Chuộc của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.