敌我矛盾

敌我矛盾
máodùn
địch ngã mâu thuẫn

mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn giữa ta và kẻ thù

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn giữa ta và kẻ thù

    • Mâu thuẫn địch ta là không thể hòa giải.

  2. danh từ

    mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn giữa ta và kẻ thù

    • Mâu thuẫn giữa ta và địch là không thể hòa giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.