Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
/
效验
效验
hiệu nghiệm
hiệu quả; hiệu nghiệm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu quả; hiệu nghiệm
- 。
Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.
- 貳名danh từ
hiệu quả; kết quả (như mong đợi)
- 。
Hiệu nghiệm của loại thuốc này rất tốt.
- 參形tính từ
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
- 。
Thuốc này rất hiệu nghiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ效验
Phồn thể效驗
hiệu nghiệm
hiệu quả; hiệu nghiệm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu quả; hiệu nghiệm
- 。
Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.
- 貳名danh từ
hiệu quả; kết quả (như mong đợi)
- 。
Hiệu nghiệm của loại thuốc này rất tốt.
- 參形tính từ
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
- 。
Thuốc này rất hiệu nghiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)