政训处

政训处
zhèngxùnchù
chính huấn xứ

phòng huấn luyện chính trị (thời Cách mạng Trung Quốc, sau đổi tên thành ban chính trị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng huấn luyện chính trị (thời Cách mạng Trung Quốc, sau đổi tên thành ban chính trị)

    • Anh ấy được phân công làm việc tại phòng huấn luyện chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.