政绩

政绩
zhèng
chính tích

thành tích chính trị; công tích (của quan chức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành tích chính trị; công tích (của quan chức)

    • Thành tích chính trị của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    thành tích chính trị; thành tích công tác (của quan chức)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.