Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
政经
政经
chính kinh
chính trị và kinh tế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính trị và kinh tế
- 。
Anh ấy thích nghiên cứu các vấn đề chính trị và kinh tế.
- 貳名danh từ
chính trị và kinh tế; chính kinh
- 。
Vấn đề chính trị và kinh tế rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ政经
Phồn thể政經
chính kinh
chính trị và kinh tế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính trị và kinh tế
- 。
Anh ấy thích nghiên cứu các vấn đề chính trị và kinh tế.
- 貳名danh từ
chính trị và kinh tế; chính kinh
- 。
Vấn đề chính trị và kinh tế rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)