政理

政理
zhèng
chính lý

việc quốc gia; quốc sự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc quốc gia; quốc sự

    • Anh ấy học chính trị.

  2. danh từ

    công vụ; chính vụ; việc hành chính nhà nước

    • Anh ấy phụ trách xử lý các công việc chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.