/
政柄
政柄
chính bính
quyền bính nhà nước; quyền lãnh đạo đất nước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền bính nhà nước; quyền lãnh đạo đất nước
- 。
Anh ấy đang nắm giữ quyền lực nhà nước.
- 貳名danh từ
quyền lực chính trị; quyền bính
- 。
Anh ấy nắm giữ quyền lực chính trị.
- 參名danh từ
quyền bính; quyền lực chính trị
- 。
Anh ấy nắm giữ chính quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
政柄
Phồn thể政
chính bính
quyền bính nhà nước; quyền lãnh đạo đất nước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền bính nhà nước; quyền lãnh đạo đất nước
- 。
Anh ấy đang nắm giữ quyền lực nhà nước.
- 貳名danh từ
quyền lực chính trị; quyền bính
- 。
Anh ấy nắm giữ quyền lực chính trị.
- 參名danh từ
quyền bính; quyền lực chính trị
- 。
Anh ấy nắm giữ chính quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)