Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
政教处
政教处
chính giáo xử
phòng giáo dục chính trị (trong trường học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng giáo dục chính trị (trong trường học)
- 。
Xin hãy đến phòng giáo dục chính trị để làm thủ tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ政教处
Phồn thể政教處
chính giáo xử
phòng giáo dục chính trị (trong trường học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng giáo dục chính trị (trong trường học)
- 。
Xin hãy đến phòng giáo dục chính trị để làm thủ tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)