放飞机

放飞机
fàngfēi
phóng phi cơ

(khẩu) thả bồ câu; hẹn mà không đến; cho leo cây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) thả bồ câu; hẹn mà không đến; cho leo cây

  2. động từ

    thất hứa; bỏ hẹn; cho leo cây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.