放还

放还
fànghuán
phóng hoàn

thả về; phóng thích (con tin)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thả về; phóng thích (con tin)

    • Anh ấy đã được thả.

  2. động từ

    trả lại; phóng thích (trả tự do)

    • Xin hãy đặt sách trở lại kệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.