- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
chăn cừu; chăn dê
chăn cừu; chăn dê
Anh ấy đi chăn cừu mỗi ngày.
chăn cừu; chăn dê; (bóng) thả mặc, không quản lý
Anh ấy chăn cừu mỗi sáng.
chăn thả dê; (bóng) buông lơi kiểm soát; thả rông
Anh ấy thích chăn cừu.
chăn cừu; thả rông; (bóng) mặc kệ; không quản lý
Bạn đừng bỏ mặc anh ấy.
chăn cừu; (bóng) thả lỏng không quản lý; để mặc tự do
Anh ấy luôn hành động vô trách nhiệm, không học hành nghiêm túc.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
chăn cừu; chăn dê
chăn cừu; chăn dê
Anh ấy đi chăn cừu mỗi ngày.
chăn cừu; chăn dê; (bóng) thả mặc, không quản lý
Anh ấy chăn cừu mỗi sáng.
chăn thả dê; (bóng) buông lơi kiểm soát; thả rông
Anh ấy thích chăn cừu.
chăn cừu; thả rông; (bóng) mặc kệ; không quản lý
Bạn đừng bỏ mặc anh ấy.
chăn cừu; (bóng) thả lỏng không quản lý; để mặc tự do
Anh ấy luôn hành động vô trách nhiệm, không học hành nghiêm túc.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.