放羊

放羊
fàngyáng
phóng dương

chăn cừu; chăn dê

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chăn cừu; chăn dê

    • Anh ấy đi chăn cừu mỗi ngày.

  2. động từ

    chăn cừu; chăn dê; (bóng) thả mặc, không quản lý

    • Anh ấy chăn cừu mỗi sáng.

  3. động từ

    chăn thả dê; (bóng) buông lơi kiểm soát; thả rông

    • Anh ấy thích chăn cừu.

  4. động từ

    chăn cừu; thả rông; (bóng) mặc kệ; không quản lý

    • Bạn đừng bỏ mặc anh ấy.

  5. động từ

    chăn cừu; (bóng) thả lỏng không quản lý; để mặc tự do

    • Anh ấy luôn hành động vô trách nhiệm, không học hành nghiêm túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.