放缓

放缓
fànghuǎn
phóng hoãn

làm chậm lại; giảm tốc độ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm chậm lại; giảm tốc độ

    • Xin hãy giảm tốc độ của bạn.

  2. động từ

    làm chậm lại; giảm tốc độ

    • Xin hãy chậm lại bước chân của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.