- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả câu; nhả dây (khi câu cá)
thả câu; nhả dây (khi câu cá)
Anh ấy đang thả dây câu cá.
thả dây (khi thả diều)
Anh ấy đang thả dây.
thả dây; (khẩu) tán tỉnh nhiều người cùng lúc
Anh ấy thích chơi bời, không bao giờ nghiêm túc.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả câu; nhả dây (khi câu cá)
thả câu; nhả dây (khi câu cá)
Anh ấy đang thả dây câu cá.
thả dây (khi thả diều)
Anh ấy đang thả dây.
thả dây; (khẩu) tán tỉnh nhiều người cùng lúc
Anh ấy thích chơi bời, không bao giờ nghiêm túc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.