放线

放线
fàngxiàn
phóng tuyến

thả câu; nhả dây (khi câu cá)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thả câu; nhả dây (khi câu cá)

    • Anh ấy đang thả dây câu cá.

  2. động từ

    thả dây (khi thả diều)

    • Anh ấy đang thả dây.

  3. động từ

    thả dây; (khẩu) tán tỉnh nhiều người cùng lúc

    • Anh ấy thích chơi bời, không bao giờ nghiêm túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.