放牛班

放牛班
fàngniúbān
phóng ngưu ban

lớp học sinh cá biệt; lớp học sinh yếu kém

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp học sinh cá biệt; lớp học sinh yếu kém

    • Anh ấy bị xếp vào lớp cá biệt.

  2. danh từ

    lớp học sinh cá biệt; lớp học sinh yếu kém (Đài Loan)

    • Anh ấy bị xếp vào lớp học sinh kém.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.