放气

放气
fàng
phóng khí

xả hơi; xì hơi; xả khí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xả hơi; xì hơi; xả khí

    • Xin đừng xì hơi.

  2. động từ

    giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)

  3. động từ

    đánh rắm; (bóng) nói nhảm; vô lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.