放枪

放枪
fàngqiāng
phóng thương

nổ súng; khai hỏa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổ súng; khai hỏa

    • Anh ta bắn súng lên trời.

  2. động từ

    nổ súng; bắn súng

    • Anh ấy bắn trúng mục tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.