放一马

放一马
fàng
phóng nhất mã

tha cho qua; bỏ qua cho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tha cho qua; bỏ qua cho

  2. động từ

    tha cho; bỏ qua (cho ai đó thoát)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.