攻灭

攻灭
gōngmiè
công diệt

khắc phục; vượt qua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khắc phục; vượt qua

    • Họ đã công phá lâu đài của kẻ thù.

  2. động từ

    đánh bại và tiêu diệt; công phá và tiêu diệt

    • Họ đã đánh bại kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.