攻取

攻取
gōng
công thủ

tấn công và chiếm lĩnh; công chiếm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công và chiếm lĩnh; công chiếm

    • Họ đã công chiếm thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.