改选

改选
gǎixuǎn
cải tuyển

bầu lại; tái bầu cử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bầu lại; tái bầu cử

    • Anh ấy được bầu lại làm thị trưởng.

  2. động từ

    bầu lại; tái bầu cử

    • Chúng tôi đã bầu lại một nhà lãnh đạo mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.