Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改选
改选
cải tuyển
bầu lại; tái bầu cử
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bầu lại; tái bầu cử
- 。
Anh ấy được bầu lại làm thị trưởng.
- 貳动động từ
bầu lại; tái bầu cử
- 。
Chúng tôi đã bầu lại một nhà lãnh đạo mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
改选
Phồn thể改選
cải tuyển
bầu lại; tái bầu cử
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bầu lại; tái bầu cử
- 。
Anh ấy được bầu lại làm thị trưởng.
- 貳动động từ
bầu lại; tái bầu cử
- 。
Chúng tôi đã bầu lại một nhà lãnh đạo mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)